Nhiên liệu tiếng Đức là gì?
"nhiên liệu" trong tiếng Đức là der Treibstoff (danh từ), der Brennstoff (danh từ).
der Treibstoff Danh từ · giống đực
/ˈtʁaɪ̯pˌʃtɔf/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhiên liệu.
Xem đầy đủ từ "Treibstoff": der/die/das, biến cách, cách chia →
der Brennstoff Danh từ · giống đực
/ˈbʁɛnʃtɔf/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhiên liệu.
Xem đầy đủ từ "Brennstoff": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Nhiên liệu tiếng Đức là gì?
"nhiên liệu" trong tiếng Đức là der Treibstoff (danh từ), der Brennstoff (danh từ).