TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Nhiên liệu tiếng Đức là gì?

"nhiên liệu" trong tiếng Đức là der Treibstoff (danh từ), der Brennstoff (danh từ).

der Treibstoff Danh từ · giống đực

/ˈtʁaɪ̯pˌʃtɔf/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhiên liệu.

Xem đầy đủ từ "Treibstoff": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Brennstoff Danh từ · giống đực

/ˈbʁɛnʃtɔf/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhiên liệu.

Xem đầy đủ từ "Brennstoff": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nhiên liệu tiếng Đức là gì?

"nhiên liệu" trong tiếng Đức là der Treibstoff (danh từ), der Brennstoff (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.