TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Nhiếp ảnh gia tiếng Đức là gì?

"nhiếp ảnh gia" trong tiếng Đức là der Fotograf (danh từ), die Fotografin (danh từ).

der Fotograf Danh từ · giống đực

[fotoˈɡʀaːf] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhiếp ảnh gia, nhà nhiếp ảnh, thợ chụp ảnh.

Xem đầy đủ từ "Fotograf": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Fotografin Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhà nhiếp ảnh, thợ nhiếp ảnh, nhiếp ảnh gia.

Xem đầy đủ từ "Fotografin": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nhiếp ảnh gia tiếng Đức là gì?

"nhiếp ảnh gia" trong tiếng Đức là der Fotograf (danh từ), die Fotografin (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.