TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Ninh tiếng Đức là gì?

"ninh" trong tiếng Đức là schmoren (động từ), dünsten (động từ).

schmoren Động từ

/ˈʃmoːʁən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hầm, ninh.

Xem đầy đủ từ "schmoren": der/die/das, biến cách, cách chia →

dünsten Động từ

/ˈdʏnstn̩/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hầm, ninh.

Xem đầy đủ từ "dünsten": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Ninh tiếng Đức là gì?

"ninh" trong tiếng Đức là schmoren (động từ), dünsten (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.