No tiếng Đức là gì?
"no" trong tiếng Đức là voll (tính từ), satt (tính từ).
voll Tính từ
/fɔl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: No, no nê, no bụng.
satt Tính từ
/zat/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: No, no nê, no bụng.
- Nach dem Nachtisch war ich satt. Sau khi tráng miệng, tôi no bụng.
Câu hỏi thường gặp
No tiếng Đức là gì?
"no" trong tiếng Đức là voll (tính từ), satt (tính từ).