TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Quân tiếng Đức là gì?

"quân" trong tiếng Đức là die Truppe (danh từ), die Spielfigur (danh từ).

die Truppe Danh từ · giống cái

/ˈtʁʊpə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: (Truppen) quân, quân đội.

Xem đầy đủ từ "Truppe": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Spielfigur Danh từ · giống cái

[ˈʃpiːlfiˌɡuːɐ̯] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quân, con.

Xem đầy đủ từ "Spielfigur": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Quân tiếng Đức là gì?

"quân" trong tiếng Đức là die Truppe (danh từ), die Spielfigur (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.