Sàn tiếng Đức là gì?
"sàn" trong tiếng Đức là der Boden (danh từ), der Fußboden (danh từ).
der Boden Danh từ · giống đực
/ˈboːdn̩/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sàn, nền.
- Ich erwachte, um mich selbst auf dem Boden liegend zu finden. Tôi ngủ dậy và thấy mình nằm trên sàn nhà.
- Du darfst auf keinen Fall über den Boden lecken. Tuyệt đối không được liếm sàn.
der Fußboden Danh từ · giống đực
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sàn, nền.
Xem đầy đủ từ "Fußboden": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Sàn tiếng Đức là gì?
"sàn" trong tiếng Đức là der Boden (danh từ), der Fußboden (danh từ).