TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Sáng tiếng Đức là gì?

"sáng" trong tiếng Đức là hell (tính từ), strahlend (tính từ).

hell Tính từ

/hɛl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sáng, sáng sủa.

  • Sirius ist ein Stern, der noch heller als die Sonne ist. Sao Thiên Lang là một vì sao thậm chí còn sáng hơn cả Mặt Trời.
  • Der Mond ist so hell! Mặt trăng sáng quá.

Xem đầy đủ từ "hell": der/die/das, biến cách, cách chia →

strahlend Tính từ

/ˈʃtraːlənt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sáng, sáng sủa.

Xem đầy đủ từ "strahlend": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Sáng tiếng Đức là gì?

"sáng" trong tiếng Đức là hell (tính từ), strahlend (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.