Sáng tiếng Đức là gì?
"sáng" trong tiếng Đức là hell (tính từ), strahlend (tính từ).
hell Tính từ
/hɛl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sáng, sáng sủa.
- Sirius ist ein Stern, der noch heller als die Sonne ist. Sao Thiên Lang là một vì sao thậm chí còn sáng hơn cả Mặt Trời.
- Der Mond ist so hell! Mặt trăng sáng quá.
strahlend Tính từ
/ˈʃtraːlənt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sáng, sáng sủa.
Xem đầy đủ từ "strahlend": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Sáng tiếng Đức là gì?
"sáng" trong tiếng Đức là hell (tính từ), strahlend (tính từ).