TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

strahlend

/ˈʃtraːlənt/ giọng máy của trình duyệt

strahlend nghĩa là sáng ngời, sáng, sáng sủa.

Nghĩa của strahlend

Tính từ

  1. Sáng ngời.
  2. Sáng, sáng sủa.

So sánh của strahlend

So sánh hơnstrahlender
So sánh nhấtam strahlendsten

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với strahlend

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ shining; radiant
  • Phó từ dazzlingly, radiantly, brightly

Câu hỏi thường gặp

strahlend nghĩa là gì?

strahlend (tính từ) nghĩa là sáng ngời, sáng, sáng sủa.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.