der Strahl
số nhiều: die Strahlen · sinh cách: des Strahles
der Strahl nghĩa là tia.
Nghĩa của Strahl
Danh từ · giống đực
- Tia.
Biến cách của Strahl (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Strahl | die Strahlen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Strahles | der Strahlen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Strahl | den Strahlen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Strahl | die Strahlen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Strahl
Đồng nghĩa
Họ từ của Strahl
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ beam, ray (e.g. of light); jet (e.g. of water or ink); frog (part of a horse's hoof); ray, half-line; arrow
Câu hỏi thường gặp
Strahl nghĩa là gì?
Strahl (danh từ) nghĩa là tia.
Strahl là der, die hay das?
Strahl là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Strahl); số nhiều: die Strahlen.