die Halbgerade
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
sinh cách: der Halbgerader
die Halbgerade nghĩa là tia.
Nghĩa của Halbgerade
Danh từ · giống cái
- Tia.
Biến cách của Halbgerade (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Halbgerade | die Halbgerade |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Halbgerader | der Halbgerader |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Halbgerader | den Halbgeraden |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Halbgerade | die Halbgerade |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Halbgerade
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ray, half-line
Câu hỏi thường gặp
Halbgerade nghĩa là gì?
Halbgerade (danh từ) nghĩa là tia.
Halbgerade là der, die hay das?
Halbgerade là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Halbgerade).