TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Sân khấu tiếng Đức là gì?

"sân khấu" trong tiếng Đức là die Bühne (danh từ), die Arena (danh từ).

die Bühne Danh từ · giống cái

/ˈbyːnə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sân khấu.

Xem đầy đủ từ "Bühne": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Arena Danh từ · giống cái

/aˈʁeːna/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sân khấu, vũ đài.

Xem đầy đủ từ "Arena": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Sân khấu tiếng Đức là gì?

"sân khấu" trong tiếng Đức là die Bühne (danh từ), die Arena (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.