TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Sâu tiếng Đức là gì?

"sâu" trong tiếng Đức là tief (tính từ), die Raupe (danh từ).

tief Tính từ

/tiːf/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sâu.

  • Atmen Sie tief ein! Hít thở thật sâu vào.
  • Tom atmete tief ein. Tom hít vào thật sâu.

Xem đầy đủ từ "tief": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Raupe Danh từ · giống cái

/ˈʁaʊ̯pə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sâu, sâu róm, sâu bướm.

  • Aus dieser Raupe wird einmal ein schöner Schmetterling. Con sâu bướm này sẽ trở thành một con bướm đẹp.
  • Diese Raupe wird ein schöner Schmetterling werden. Con sâu bướm này sẽ trở thành một con bướm đẹp.

Xem đầy đủ từ "Raupe": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Sâu tiếng Đức là gì?

"sâu" trong tiếng Đức là tief (tính từ), die Raupe (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.