Sâu tiếng Đức là gì?
"sâu" trong tiếng Đức là tief (tính từ), die Raupe (danh từ).
tief Tính từ
/tiːf/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sâu.
- Atmen Sie tief ein! Hít thở thật sâu vào.
- Tom atmete tief ein. Tom hít vào thật sâu.
die Raupe Danh từ · giống cái
/ˈʁaʊ̯pə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sâu, sâu róm, sâu bướm.
- Aus dieser Raupe wird einmal ein schöner Schmetterling. Con sâu bướm này sẽ trở thành một con bướm đẹp.
- Diese Raupe wird ein schöner Schmetterling werden. Con sâu bướm này sẽ trở thành một con bướm đẹp.
Câu hỏi thường gặp
Sâu tiếng Đức là gì?
"sâu" trong tiếng Đức là tief (tính từ), die Raupe (danh từ).