Sô-cô-la tiếng Đức là gì?
"sô-cô-la" trong tiếng Đức là die Schokolade (danh từ), schokoladen (tính từ).
die Schokolade Danh từ · giống cái
/ʃokoˈlaːdə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sô-cô-la, sôcôla.
- Denk nicht mal dran, meine Schokolade zu essen! Đừng có mà nghĩ đến chuyện ăn sô-cô-la của tôi!
Xem đầy đủ từ "Schokolade": der/die/das, biến cách, cách chia →
schokoladen Tính từ
/ʃokoˈlaːdn̩/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sô-cô-la, sôcôla.
Xem đầy đủ từ "schokoladen": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Sô-cô-la tiếng Đức là gì?
"sô-cô-la" trong tiếng Đức là die Schokolade (danh từ), schokoladen (tính từ).