TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Sông tiếng Đức là gì?

"sông" trong tiếng Đức là der Fluss (danh từ), der Strom (danh từ).

der Fluss Danh từ · giống đực

/flʊs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sông, giang, hà.

  • Wir sprangen in den Fluss. Chúng tôi đã nhảy xuống sông.
  • Was ist der längste Fluss Deutschlands? Dòng sống dài nhất Đức là sông gì?

Xem đầy đủ từ "Fluss": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Strom Danh từ · giống đực

/ʃtʁoːm/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sông, giang, hà.

Xem đầy đủ từ "Strom": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Sông tiếng Đức là gì?

"sông" trong tiếng Đức là der Fluss (danh từ), der Strom (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.