TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Sư đoàn tiếng Đức là gì?

"sư đoàn" trong tiếng Đức là die Abteilung (danh từ), die Division (danh từ).

die Abteilung Danh từ · giống cái

/apˈtaɪ̯lʊŋ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sư đoàn, sư.

Xem đầy đủ từ "Abteilung": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Division Danh từ · giống cái

/diviˈzi̯oːn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sư đoàn, sư.

Xem đầy đủ từ "Division": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Sư đoàn tiếng Đức là gì?

"sư đoàn" trong tiếng Đức là die Abteilung (danh từ), die Division (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.