Số dân tiếng Đức là gì?
"số dân" trong tiếng Đức là die Einwohnerzahl (danh từ).
die Einwohnerzahl Danh từ · giống cái
/ˈʔaɪ̯nvoːnɐˌtsaːl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dân số, số dân.
- Die Einwohnerzahl dieser Stadt hat sich von Jahr zu Jahr erhöht. Số dân của thành phố này tăng qua từng năm.
- Die Einwohnerzahl dieser Stadt ist von Jahr zu Jahr gestiegen. Số dân của thành phố này tăng qua từng năm.
Xem đầy đủ từ "Einwohnerzahl": der/die/das, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "số dân" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Số dân tiếng Đức là gì?
"số dân" trong tiếng Đức là die Einwohnerzahl (danh từ).