TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Số học tiếng Đức là gì?

"số học" trong tiếng Đức là die Arithmetik (danh từ), die Rechenkunst (danh từ).

die Arithmetik Danh từ · giống cái

/aʁɪtˈmeːtɪk/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Số học.

  • Die Arithmetik ist die Königin der Mathematik. Số học là bà chúa của toán học.

Xem đầy đủ từ "Arithmetik": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Rechenkunst Danh từ · giống cái

[ˈʁɛçn̩ˌkʊnst] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Số học.

Xem đầy đủ từ "Rechenkunst": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Số học tiếng Đức là gì?

"số học" trong tiếng Đức là die Arithmetik (danh từ), die Rechenkunst (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.