Sổ tay tiếng Đức là gì?
"sổ tay" trong tiếng Đức là das Handbuch (danh từ), das Notizbuch (danh từ), das Notizheft (danh từ).
das Handbuch Danh từ · giống trung
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sổ tay.
Xem đầy đủ từ "Handbuch": der/die/das, biến cách, cách chia →
das Notizbuch Danh từ · giống trung
/noˈtiːtsˌbuːχ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tập, vở, sổ tay.
Xem đầy đủ từ "Notizbuch": der/die/das, biến cách, cách chia →
das Notizheft Danh từ · giống trung
/noˈtiːt͡sˌhɛft/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tập, vở, sổ tay.
Xem đầy đủ từ "Notizheft": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Sổ tay tiếng Đức là gì?
"sổ tay" trong tiếng Đức là das Handbuch (danh từ), das Notizbuch (danh từ), das Notizheft (danh từ).