TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Sở tiếng Đức là gì?

"sở" trong tiếng Đức là das Amt (danh từ), der Arbeitsplatz (danh từ).

das Amt Danh từ · giống trung

/amt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cơ quan, sở, phòng (hành chính)

Xem đầy đủ từ "Amt": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Arbeitsplatz Danh từ · giống đực

/ˈʔaʁbaɪ̯tsˌplats/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sở, sở làm.

Xem đầy đủ từ "Arbeitsplatz": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Sở tiếng Đức là gì?

"sở" trong tiếng Đức là das Amt (danh từ), der Arbeitsplatz (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.