Sừng tiếng Đức là gì?
"sừng" trong tiếng Đức là das Horn (danh từ), die Hupe (danh từ).
das Horn Danh từ · giống trung
/hɔrn/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sừng.
- Die Freifrau setzte dem Freiherrn Hörner auf. Nữ nam tước đã cắm sừng nam tước.
- Somaliland liegt am Horn von Afrika. Somaliland nằm ở khu vực Sừng châu Phi.
die Hupe Danh từ · giống cái
[ˈhuːpə] giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Râu, sừng, còi, còi điện.
Câu hỏi thường gặp
Sừng tiếng Đức là gì?
"sừng" trong tiếng Đức là das Horn (danh từ), die Hupe (danh từ).