TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Sừng tiếng Đức là gì?

"sừng" trong tiếng Đức là das Horn (danh từ), die Hupe (danh từ).

das Horn Danh từ · giống trung

/hɔrn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sừng.

  • Die Freifrau setzte dem Freiherrn Hörner auf. Nữ nam tước đã cắm sừng nam tước.
  • Somaliland liegt am Horn von Afrika. Somaliland nằm ở khu vực Sừng châu Phi.

Xem đầy đủ từ "Horn": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Hupe Danh từ · giống cái

[ˈhuːpə] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Râu, sừng, còi, còi điện.

Xem đầy đủ từ "Hupe": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Sừng tiếng Đức là gì?

"sừng" trong tiếng Đức là das Horn (danh từ), die Hupe (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.