TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Sử gia tiếng Đức là gì?

"sử gia" trong tiếng Đức là der Historiker (danh từ), der Geschichtsschreiber (danh từ), die Historikerin (danh từ).

der Historiker Danh từ · giống đực

/hɪsˈtoːʁikɐ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhà viết sử, sử gia.

Xem đầy đủ từ "Historiker": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Geschichtsschreiber Danh từ · giống đực

[ɡəˈʃɪçt͡sʃʀaɪ̯bɐ] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhà viết sử, sử gia.

Xem đầy đủ từ "Geschichtsschreiber": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Historikerin Danh từ · giống cái

/hɪsˈtoːʁikɐʁɪn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhà viết sử, sử gia.

Xem đầy đủ từ "Historikerin": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Sử gia tiếng Đức là gì?

"sử gia" trong tiếng Đức là der Historiker (danh từ), der Geschichtsschreiber (danh từ), die Historikerin (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.