Sự chia tay tiếng Đức là gì?
"sự chia tay" trong tiếng Đức là der Abschied (danh từ), die Trennung (danh từ).
der Abschied Danh từ · giống đực
/ˈapˌʃiːt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự chia tay, sự từ biệt.
Xem đầy đủ từ "Abschied": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Trennung Danh từ · giống cái
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự chia tay, ly thân.
Xem đầy đủ từ "Trennung": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Sự chia tay tiếng Đức là gì?
"sự chia tay" trong tiếng Đức là der Abschied (danh từ), die Trennung (danh từ).