TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Sự chia tay tiếng Đức là gì?

"sự chia tay" trong tiếng Đức là der Abschied (danh từ), die Trennung (danh từ).

der Abschied Danh từ · giống đực

/ˈapˌʃiːt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự chia tay, sự từ biệt.

Xem đầy đủ từ "Abschied": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Trennung Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự chia tay, ly thân.

Xem đầy đủ từ "Trennung": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Sự chia tay tiếng Đức là gì?

"sự chia tay" trong tiếng Đức là der Abschied (danh từ), die Trennung (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.