Sự giàu có tiếng Đức là gì?
"sự giàu có" trong tiếng Đức là der Reichtum (danh từ).
der Reichtum Danh từ · giống đực
/ˈʁaɪ̯çtuːm/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tài phúc, sự giàu có.
- Sein Reichtum öffnete ihm die Pforten des Clubs. Nhờ sự giàu có mà nó vào được câu lạc bộ.
Xem đầy đủ từ "Reichtum": der/die/das, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sự giàu có" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sự giàu có tiếng Đức là gì?
"sự giàu có" trong tiếng Đức là der Reichtum (danh từ).