TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Sự sản xuất tiếng Đức là gì?

"sự sản xuất" trong tiếng Đức là die Herstellung (danh từ), die Produktion (danh từ).

die Herstellung Danh từ · giống cái

[ˈhɛɐ̯ʃtɛlʊŋ] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự sản xuất.

Xem đầy đủ từ "Herstellung": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Produktion Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự sản xuất.

Xem đầy đủ từ "Produktion": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Sự sản xuất tiếng Đức là gì?

"sự sản xuất" trong tiếng Đức là die Herstellung (danh từ), die Produktion (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.