Sự tiết kiệm tiếng Đức là gì?
"sự tiết kiệm" trong tiếng Đức là die Wirtschaft (danh từ).
die Wirtschaft Danh từ · giống cái
/ˈvɪʁtʃaft/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự tiết kiệm.
Xem đầy đủ từ "Wirtschaft": der/die/das, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sự tiết kiệm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sự tiết kiệm tiếng Đức là gì?
"sự tiết kiệm" trong tiếng Đức là die Wirtschaft (danh từ).