TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Sung tiếng Đức là gì?

"sung" trong tiếng Đức là die Feige (danh từ), der Feigenbaum (danh từ).

die Feige Danh từ · giống cái

/ˈfaɪ̯ɡə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sung.

Xem đầy đủ từ "Feige": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Feigenbaum Danh từ · giống đực

/ˈfaɪ̯ɡənˌbaʊ̯m/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sung.

Xem đầy đủ từ "Feigenbaum": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Sung tiếng Đức là gì?

"sung" trong tiếng Đức là die Feige (danh từ), der Feigenbaum (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.