Tài xế tiếng Đức là gì?
"tài xế" trong tiếng Đức là der Fahrer (danh từ), der Chauffeur (danh từ), die Chauffeurin (danh từ).
der Fahrer Danh từ · giống đực
/ˈfaːʁɐ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người lái, tài xế.
der Chauffeur Danh từ · giống đực
/ʃoˈføːr/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tài xế.
Xem đầy đủ từ "Chauffeur": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Chauffeurin Danh từ · giống cái
/ʃɔˈføːʁɪn/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tài xế.
Xem đầy đủ từ "Chauffeurin": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Tài xế tiếng Đức là gì?
"tài xế" trong tiếng Đức là der Fahrer (danh từ), der Chauffeur (danh từ), die Chauffeurin (danh từ).