TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Tàu lượn tiếng Đức là gì?

"tàu lượn" trong tiếng Đức là der Gleiter (danh từ), das Segelflugzeug (danh từ).

der Gleiter Danh từ · giống đực

/ˈɡlaɪ̯tɐ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tàu lượn.

Xem đầy đủ từ "Gleiter": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Segelflugzeug Danh từ · giống trung

/ˈzeːɡl̩ˌfluːktsɔɪ̯k/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tàu lượn.

Xem đầy đủ từ "Segelflugzeug": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tàu lượn tiếng Đức là gì?

"tàu lượn" trong tiếng Đức là der Gleiter (danh từ), das Segelflugzeug (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.