Tàu lượn tiếng Đức là gì?
"tàu lượn" trong tiếng Đức là der Gleiter (danh từ), das Segelflugzeug (danh từ).
der Gleiter Danh từ · giống đực
/ˈɡlaɪ̯tɐ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tàu lượn.
Xem đầy đủ từ "Gleiter": der/die/das, biến cách, cách chia →
das Segelflugzeug Danh từ · giống trung
/ˈzeːɡl̩ˌfluːktsɔɪ̯k/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tàu lượn.
Xem đầy đủ từ "Segelflugzeug": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Tàu lượn tiếng Đức là gì?
"tàu lượn" trong tiếng Đức là der Gleiter (danh từ), das Segelflugzeug (danh từ).