TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Tàu ngầm tiếng Đức là gì?

"tàu ngầm" trong tiếng Đức là das U-Boot (danh từ), das Unterseeboot (danh từ).

das U-Boot Danh từ · giống trung

/ˈuːboːt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tàu ngầm.

Xem đầy đủ từ "U-Boot": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Unterseeboot Danh từ · giống trung

/ˈʊntɐzeːˌboːt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tàu ngầm.

Xem đầy đủ từ "Unterseeboot": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tàu ngầm tiếng Đức là gì?

"tàu ngầm" trong tiếng Đức là das U-Boot (danh từ), das Unterseeboot (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.