das Unterseeboot
số nhiều: die Unterseeboote · sinh cách: des Unterseebootes
das Unterseeboot nghĩa là tàu ngầm.
Nghĩa của Unterseeboot
Danh từ · giống trung
- Trang trọng Tàu ngầm.
Biến cách của Unterseeboot (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Unterseeboot | die Unterseeboote |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Unterseebootes | der Unterseeboote |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Unterseeboot | den Unterseebooten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Unterseeboot | die Unterseeboote |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Unterseeboot
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ submarine (vessel); submersible (vessel)
Câu hỏi thường gặp
Unterseeboot nghĩa là gì?
Unterseeboot (danh từ) nghĩa là tàu ngầm.
Unterseeboot là der, die hay das?
Unterseeboot là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Unterseeboot); số nhiều: die Unterseeboote.