TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Tê thấp tiếng Đức là gì?

"tê thấp" trong tiếng Đức là das Rheuma (danh từ), der Rheumatismus (danh từ).

das Rheuma Danh từ · giống trung

/ˈʁɔʏ̯ma/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phong thấp, tê thấp, thấp khớp.

Xem đầy đủ từ "Rheuma": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Rheumatismus Danh từ · giống đực

/ʁɔʏ̯maˈtɪsmʊs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phong thấp, tê thấp, thấp khớp.

Xem đầy đủ từ "Rheumatismus": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tê thấp tiếng Đức là gì?

"tê thấp" trong tiếng Đức là das Rheuma (danh từ), der Rheumatismus (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.