TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Tên miền tiếng Đức là gì?

"tên miền" trong tiếng Đức là die Domain (danh từ), der Domainname (danh từ), die Domäne (danh từ).

die Domain Danh từ · giống cái

/doˈmeɪ̯n/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tên miền, không gian tên.

Xem đầy đủ từ "Domain": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Domainname Danh từ · giống đực

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tên miền.

Xem đầy đủ từ "Domainname": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Domäne Danh từ · giống cái

/doˈmeːnə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tên miền, không gian tên.

Xem đầy đủ từ "Domäne": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tên miền tiếng Đức là gì?

"tên miền" trong tiếng Đức là die Domain (danh từ), der Domainname (danh từ), die Domäne (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.