TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Tình nguyện viên tiếng Đức là gì?

"tình nguyện viên" trong tiếng Đức là die Freiwillige (danh từ), der Freiwilliger (danh từ).

die Freiwillige Danh từ · giống cái

[ˈfʁaɪ̯ˌvɪlɪɡə] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quân tình nguyện, tình nguyện viên, người tình nguyện, thiện nguyện viên, người thiện nguyện.

  • Ich bin eine Freiwillige. Tôi là một tình nguyện viên.

Xem đầy đủ từ "Freiwillige": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Freiwilliger Danh từ · giống đực

[ˈfʁaɪ̯ˌvɪlɪɡɐ] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quân tình nguyện, tình nguyện viên, người tình nguyện, thiện nguyện viên, người thiện nguyện.

  • Ich bin Freiwilliger. Tôi là một tình nguyện viên.

Xem đầy đủ từ "Freiwilliger": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tình nguyện viên tiếng Đức là gì?

"tình nguyện viên" trong tiếng Đức là die Freiwillige (danh từ), der Freiwilliger (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.