Tích tiếng Đức là gì?
"tích" trong tiếng Đức là sparen (động từ), das Produkt (danh từ).
sparen Động từ
/ˈʃpaːrən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tích, dành dụm.
- Ich spare Geld fürs Alter. Tôi đang tích tiền để dành cho tuổi già.
das Produkt Danh từ · giống trung
[pʁoˈdʊkt] giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tích.
Xem đầy đủ từ "Produkt": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Tích tiếng Đức là gì?
"tích" trong tiếng Đức là sparen (động từ), das Produkt (danh từ).