TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

sparen

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈʃpaːrən/ giọng máy của trình duyệt

sparen nghĩa là tiết kiệm, tích, dành dụm.

Nghĩa của sparen

Động từ

  1. Tiết kiệm.
  2. Tích, dành dụm.

Chia động từ sparen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gespartPhân từ I: sparend

Hiện tại Präsens

  • ich spare
  • du sparst
  • er/sie/es spart
  • wir sparen
  • ihr spart
  • sie/Sie sparen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich sparte
  • du spartest
  • er/sie/es sparte
  • wir sparten
  • ihr spartet
  • sie/Sie sparten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gespart
  • du hast gespart
  • er/sie/es hat gespart
  • wir haben gespart
  • ihr habt gespart
  • sie/Sie haben gespart

Tương lai Futur I

  • ich werde sparen
  • du wirst sparen
  • er/sie/es wird sparen
  • wir werden sparen
  • ihr werdet sparen
  • sie/Sie werden sparen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich spare
  • du sparest
  • er/sie/es spare
  • wir sparen
  • ihr sparet
  • sie/Sie sparen

Mệnh lệnh Imperativ

  • spar! (du)
  • spart! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sparen

Đồng nghĩa

Họ từ của sparen

Câu ví dụ với sparen

  • Sie sparen ihr Geld für den Kauf eines Hauses. Họ đang tiết kiệm tiền để mua nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #573086
  • Sie versucht, so viel zu sparen, wie sie kann. Cô ấy đang tiết kiệm tiền hết mức có thể. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #989002
  • Wer mit der Rute spart, verzieht das Kind. Thương cho roi cho vọt, ghét cho ngọt cho bùi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1238466
  • Ich spare Geld fürs Alter. Tôi đang tích tiền để dành cho tuổi già. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1391391

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to save up; to accumulate, to put aside (for a specific purpose); to save, to conserve (for example energy); to save, be able to save (as unnecessary or useless), keep something to oneself; to save, to spare (from effort, an unpleasant or unnecessary task)

Câu hỏi thường gặp

sparen nghĩa là gì?

sparen (động từ) nghĩa là tiết kiệm, tích, dành dụm.

Chia động từ sparen ở thì hiện tại thế nào?

ich spare, du sparst, er/sie/es spart, wir sparen, ihr spart, sie/Sie sparen. Phân từ II: gespart.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.