TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Tín đồ tiếng Đức là gì?

"tín đồ" trong tiếng Đức là die Gläubige (danh từ), der Gläubiger (danh từ).

die Gläubige Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tín đồ, giáo đồ, giáo dân.

Xem đầy đủ từ "Gläubige": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Gläubiger Danh từ · giống đực

/ˈɡlɔʏ̯bɪɡɐ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tín đồ, giáo đồ, giáo dân.

Xem đầy đủ từ "Gläubiger": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tín đồ tiếng Đức là gì?

"tín đồ" trong tiếng Đức là die Gläubige (danh từ), der Gläubiger (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.