Tín đồ tiếng Đức là gì?
"tín đồ" trong tiếng Đức là die Gläubige (danh từ), der Gläubiger (danh từ).
die Gläubige Danh từ · giống cái
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tín đồ, giáo đồ, giáo dân.
Xem đầy đủ từ "Gläubige": der/die/das, biến cách, cách chia →
der Gläubiger Danh từ · giống đực
/ˈɡlɔʏ̯bɪɡɐ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tín đồ, giáo đồ, giáo dân.
Xem đầy đủ từ "Gläubiger": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Tín đồ tiếng Đức là gì?
"tín đồ" trong tiếng Đức là die Gläubige (danh từ), der Gläubiger (danh từ).