TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Tính khí tiếng Đức là gì?

"tính khí" trong tiếng Đức là die Stimmung (danh từ), die Laune (danh từ).

die Stimmung Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tâm trạng, tính khí.

Xem đầy đủ từ "Stimmung": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Laune Danh từ · giống cái

/ˈlaʊ̯.nə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tâm trạng, tính khí.

Xem đầy đủ từ "Laune": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tính khí tiếng Đức là gì?

"tính khí" trong tiếng Đức là die Stimmung (danh từ), die Laune (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.