TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Tít tiếng Đức là gì?

"tít" trong tiếng Đức là der Hundertfüßer (danh từ), der Tausendfüßler (danh từ).

der Hundertfüßer Danh từ · giống đực

[ˈhʊndɐtˌfyːsɐ] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Rết, rít, tít.

Xem đầy đủ từ "Hundertfüßer": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Tausendfüßler Danh từ · giống đực

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Rết, rít, tít.

Xem đầy đủ từ "Tausendfüßler": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tít tiếng Đức là gì?

"tít" trong tiếng Đức là der Hundertfüßer (danh từ), der Tausendfüßler (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.