TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Tòng phạm tiếng Đức là gì?

"tòng phạm" trong tiếng Đức là der Komplize (danh từ), der Mittäter (danh từ).

der Komplize Danh từ · giống đực

/kɔmˈpliːt͡sə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đồng lõa, đồng phạm, tòng phạm.

Xem đầy đủ từ "Komplize": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Mittäter Danh từ · giống đực

/ˈmɪtˌtɛːtɐ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đồng lõa, đồng phạm, tòng phạm.

Xem đầy đủ từ "Mittäter": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tòng phạm tiếng Đức là gì?

"tòng phạm" trong tiếng Đức là der Komplize (danh từ), der Mittäter (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.