Tĩnh mạch tiếng Đức là gì?
"tĩnh mạch" trong tiếng Đức là die Ader (danh từ), die Vene (danh từ).
die Ader Danh từ · giống cái
/ˈʔaːdɐ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tĩnh mạch, ven.
die Vene Danh từ · giống cái
/ˈveːnə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tĩnh mạch, ven.
- Die Lungen, das Herz, die Venen, Arterien und Haargefäße bilden das kardiovaskuläre System. Hệ tim mạch được cấu tạo từ phổi, tim, tĩnh mạch, động mạnh và mao mạch.
Câu hỏi thường gặp
Tĩnh mạch tiếng Đức là gì?
"tĩnh mạch" trong tiếng Đức là die Ader (danh từ), die Vene (danh từ).