Tương thích tiếng Đức là gì?
"tương thích" trong tiếng Đức là vereinbar (tính từ), kompatibel (tính từ), verträglich (tính từ).
vereinbar Tính từ
/fɛɐ̯ˌaɪ̯nbaːɐ̯/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tương thích, tương hợp.
Xem đầy đủ từ "vereinbar": der/die/das, biến cách, cách chia →
kompatibel Tính từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tương thích, tương hợp.
Xem đầy đủ từ "kompatibel": der/die/das, biến cách, cách chia →
verträglich Tính từ
[fɛɐ̯ˈtʁɛːklɪç] giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tương thích, tương hợp.
Xem đầy đủ từ "verträglich": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Tương thích tiếng Đức là gì?
"tương thích" trong tiếng Đức là vereinbar (tính từ), kompatibel (tính từ), verträglich (tính từ).