TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Tạo nên tiếng Đức là gì?

"tạo nên" trong tiếng Đức là erschaffen (động từ), kreieren (động từ).

erschaffen Động từ

/ɛʁˈʃafən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tạo, tạo nên, sáng tạo.

Xem đầy đủ từ "erschaffen": der/die/das, biến cách, cách chia →

kreieren Động từ

/kʁeˈʔiːʁən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tạo, tạo nên, sáng tạo.

Xem đầy đủ từ "kreieren": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tạo nên tiếng Đức là gì?

"tạo nên" trong tiếng Đức là erschaffen (động từ), kreieren (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.