Tằn tiện tiếng Đức là gì?
"tằn tiện" trong tiếng Đức là sparsam (tính từ), genügsam (tính từ).
sparsam Tính từ
/ˈʃpaːʁzam/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tằn tiện.
Xem đầy đủ từ "sparsam": der/die/das, biến cách, cách chia →
genügsam Tính từ
/ɡəˈnyːkzaːm/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tằn tiện.
Xem đầy đủ từ "genügsam": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Tằn tiện tiếng Đức là gì?
"tằn tiện" trong tiếng Đức là sparsam (tính từ), genügsam (tính từ).