TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Tằn tiện tiếng Đức là gì?

"tằn tiện" trong tiếng Đức là sparsam (tính từ), genügsam (tính từ).

sparsam Tính từ

/ˈʃpaːʁzam/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tằn tiện.

Xem đầy đủ từ "sparsam": der/die/das, biến cách, cách chia →

genügsam Tính từ

/ɡəˈnyːkzaːm/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tằn tiện.

Xem đầy đủ từ "genügsam": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tằn tiện tiếng Đức là gì?

"tằn tiện" trong tiếng Đức là sparsam (tính từ), genügsam (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.