TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Tế bào học tiếng Đức là gì?

"tế bào học" trong tiếng Đức là die Zellbiologie (danh từ), die Zytologie (danh từ).

die Zellbiologie Danh từ · giống cái

/ˈt͡sɛlbioloˌɡiː/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tế bào học, sinh học tế bào.

Xem đầy đủ từ "Zellbiologie": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Zytologie Danh từ · giống cái

[t͡sytoloˈɡiː] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tế bào học, sinh học tế bào.

Xem đầy đủ từ "Zytologie": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tế bào học tiếng Đức là gì?

"tế bào học" trong tiếng Đức là die Zellbiologie (danh từ), die Zytologie (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.