die Zellbiologie
sinh cách: der Zellbiologie
die Zellbiologie nghĩa là tế bào học, sinh học tế bào.
Nghĩa của Zellbiologie
Danh từ · giống cái
- Tế bào học, sinh học tế bào.
Biến cách của Zellbiologie (4 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Zellbiologie |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Zellbiologie |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Zellbiologie |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Zellbiologie |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Zellbiologie
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cytology
Câu hỏi thường gặp
Zellbiologie nghĩa là gì?
Zellbiologie (danh từ) nghĩa là tế bào học, sinh học tế bào.
Zellbiologie là der, die hay das?
Zellbiologie là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Zellbiologie).