TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Tỏi tây tiếng Đức là gì?

"tỏi tây" trong tiếng Đức là der Breitlauch (danh từ), der Lauch (danh từ), der Porree (danh từ).

der Breitlauch Danh từ · giống đực

/ˈbʁaɪ̯tˌlaʊ̯x/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tỏi tây.

Xem đầy đủ từ "Breitlauch": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Lauch Danh từ · giống đực

/laʊ̯x/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tỏi tây.

Xem đầy đủ từ "Lauch": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Porree Danh từ · giống đực

/ˈpɔʁeː/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tỏi tây.

Xem đầy đủ từ "Porree": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tỏi tây tiếng Đức là gì?

"tỏi tây" trong tiếng Đức là der Breitlauch (danh từ), der Lauch (danh từ), der Porree (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.