TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Tối thiểu tiếng Đức là gì?

"tối thiểu" trong tiếng Đức là mindestens (phó từ), das Minimum (danh từ), das Mindestmaß (danh từ).

mindestens Phó từ

/ˈmɪndəstəns/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ít nhất, tối thiểu.

Xem đầy đủ từ "mindestens": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Minimum Danh từ · giống trung

/ˈminimʊm/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tối thiểu.

Xem đầy đủ từ "Minimum": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Mindestmaß Danh từ · giống trung

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tối thiểu.

Xem đầy đủ từ "Mindestmaß": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tối thiểu tiếng Đức là gì?

"tối thiểu" trong tiếng Đức là mindestens (phó từ), das Minimum (danh từ), das Mindestmaß (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.