Tối thiểu tiếng Đức là gì?
"tối thiểu" trong tiếng Đức là mindestens (phó từ), das Minimum (danh từ), das Mindestmaß (danh từ).
mindestens Phó từ
/ˈmɪndəstəns/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ít nhất, tối thiểu.
Xem đầy đủ từ "mindestens": der/die/das, biến cách, cách chia →
das Minimum Danh từ · giống trung
/ˈminimʊm/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tối thiểu.
Xem đầy đủ từ "Minimum": der/die/das, biến cách, cách chia →
das Mindestmaß Danh từ · giống trung
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tối thiểu.
Xem đầy đủ từ "Mindestmaß": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Tối thiểu tiếng Đức là gì?
"tối thiểu" trong tiếng Đức là mindestens (phó từ), das Minimum (danh từ), das Mindestmaß (danh từ).