TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Tục ngữ tiếng Đức là gì?

"tục ngữ" trong tiếng Đức là das Sprichwort (danh từ), die Redensart (danh từ).

das Sprichwort Danh từ · giống trung

/ˈʃpʁɪçˌvɔʁt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tục ngữ.

Xem đầy đủ từ "Sprichwort": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Redensart Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tục ngữ.

Xem đầy đủ từ "Redensart": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tục ngữ tiếng Đức là gì?

"tục ngữ" trong tiếng Đức là das Sprichwort (danh từ), die Redensart (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.