Tủ lạnh tiếng Đức là gì?
"tủ lạnh" trong tiếng Đức là der Kühlschrank (danh từ), der Eiskasten (danh từ).
der Kühlschrank Danh từ · giống đực
/ˈkyːlˌʃʁaŋk/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tủ lạnh.
- Tom aß etwas von dem Schinken und legte den Rest dann in den Kühlschrank. Tom ăn một phần giăm bông, rồi cắt phần còn lại vào tủ lạnh.
- Als ich den Kühlschrank öffnete, fiel mir auf, daß das Fleisch verdorben war. Lúc mở tủ lạnh ra, tôi để ý thấy thịt trong tủ lạnh đã thiu rồi.
Xem đầy đủ từ "Kühlschrank": der/die/das, biến cách, cách chia →
der Eiskasten Danh từ · giống đực
/ˈʔaɪ̯sˌkastn̩/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tủ lạnh.
Xem đầy đủ từ "Eiskasten": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Tủ lạnh tiếng Đức là gì?
"tủ lạnh" trong tiếng Đức là der Kühlschrank (danh từ), der Eiskasten (danh từ).