Từ loại tiếng Đức là gì?
"từ loại" trong tiếng Đức là der Redeteil (danh từ), der Sprachteil (danh từ), die Wortart (danh từ).
der Redeteil Danh từ · giống đực
[ˈʁeːdəˌtaɪ̯l] giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Từ loại.
Xem đầy đủ từ "Redeteil": der/die/das, biến cách, cách chia →
der Sprachteil Danh từ · giống đực
[ˈʃpʁaːχˌtaɪ̯l] giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Từ loại.
Xem đầy đủ từ "Sprachteil": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Wortart Danh từ · giống cái
/ˈvɔʁtˌʔaːʁt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Từ loại.
Xem đầy đủ từ "Wortart": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Từ loại tiếng Đức là gì?
"từ loại" trong tiếng Đức là der Redeteil (danh từ), der Sprachteil (danh từ), die Wortart (danh từ).